Dịch nghĩa:

Thời thơ ấu, anh ấy rất nghịch ngợm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí