Dịch nghĩa:
彼は少しは学者らしいところがある。
Anh ấy có chút vẻ học giả.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người