Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
少
すこ
しでも
学者
がくしゃ
と
言
い
えるだろうか。
Liệu anh ấy có thể được gọi là một học giả không?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
少し
すこし
một chút; một ít
学者
がくしゃ
học giả
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
言
Ngôn
nói; từ