Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
家
いえ
から
駅
えき
までたくさんの
荷物
にもつ
を
運
はこ
ばなければならなかった。
Anh ấy đã phải vận chuyển nhiều hành lý từ nhà đến ga.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
駅
えき
ga tàu; nhà ga
荷物
にもつ
hành lý; hàng hóa; gói hàng
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
駅
Dịch
nhà ga
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ