Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
妻
つま
が
死
し
んで
以来
いらい
酒
さけ
を
飲
の
む
癖
くせ
がついた。
Anh ấy đã có thói quen uống rượu từ khi vợ mất.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妻
つま
Vợ
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
癖
くせ
Thói quen (thường xấu); xu hướng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
死
Tử
chết
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp