Dịch nghĩa:

Anh ấy có thành kiến với nữ tài xế.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Thiên thiên vị; bên; bộ bên trái; nghiêng; thiên lệch
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bão ôm; ôm; giữ trong tay