Dịch nghĩa:

Anh ấy đã yêu cầu tướng lĩnh hủy bỏ mệnh lệnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Thủ lấy; nhận
Tiêu dập tắt; tắt
Lại tin tưởng; yêu cầu