Dịch nghĩa:

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy lúc nào cũng khoe khoang.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Vinh phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)