Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bị vây quanh bởi đám đông phóng viên báo chí.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Thế lực lượng; sức mạnh
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
ghi chép; tường thuật
Giả người
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ