Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
大
おお
きな
岩
いわ
のかげにかくれました。
Anh ấy đã trốn sau một tảng đá lớn.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大きな
おおきな
to; lớn
岩
いわ
đá; tảng đá
隠れる
かくれる
ẩn nấp; che giấu bản thân; trú ẩn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
岩
Nham
tảng đá; vách đá