Dịch nghĩa:

Anh ta đã quyên góp một số tiền lớn cho viện nghiên cứu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Kim vàng
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sở nơi; mức độ
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm