Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
多
おお
くの
試練
しれん
に
耐
た
えなければならなかった。
Anh ta đã phải chịu đựng nhiều thử thách.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
多く
おおく
nhiều
試練
しれん
thử thách; gian nan
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
試
Thí
thử; kiểm tra
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ