Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
地位
ちい
も
名声
めいせい
ももたない
平凡
へいぼん
な
人
ひと
だ。
Anh ấy là một người bình thường không có địa vị hay danh tiếng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
地位
ちい
vị trí xã hội; địa vị
名声
めいせい
danh tiếng; uy tín; sự nổi danh
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
平凡
へいぼん
bình thường; tầm thường
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
地
Địa
đất; mặt đất
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
名
Danh
tên; nổi tiếng
声
Thanh
giọng nói
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
凡
Phàm
bình thường; thông thường; tầm thường
人
Nhân
người