Dịch nghĩa:

Anh ấy đã từ bỏ thói quen xấu hút thuốc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khiết tiêu thụ; ăn uống
Yên khói
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tập học
Quán quen; thành thạo
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Thiết cắt; sắc bén