Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
口元
くちもと
をしっかり
結
むす
び
一言
ひとこと
もしゃべらなかった。
Anh ấy đã nín miệng và không nói một lời.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
口元
くちもと
miệng; môi
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
一言
ひとこと
một từ; vài từ; nhận xét ngắn gọn
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ