口元 [Khẩu Nguyên]
口もと [Khẩu]
口許 [Khẩu Hứa]
くちもと
Danh từ chung
miệng; môi
JP: その女の子は小さな愛らしい口元をしている。
VI: Cô bé ấy có đôi môi nhỏ xinh đáng yêu.
Danh từ chung
hình dáng miệng
Danh từ chung
gần lối vào; khu vực gần lối vào
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の口元に微笑みが浮かんだ。
Một nụ cười hiện lên trên môi cô ấy.
彼は彼女の口元にキスをした。
Anh ấy hôn lên miệng cô ấy.
彼は口元をしっかり結び一言もしゃべらなかった。
Anh ấy đã nín miệng và không nói một lời.
具合が悪い時は口元を覆わないとダメだよ。
Khi bạn cảm thấy không khỏe, bạn phải che miệng.
咳やくしゃみをする時は、口元を覆いましょう。
Khi ho hoặc hắt hơi, hãy che miệng.