Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
口
くち
を
開
ひら
くと
必
かなら
ず
何
なに
かしら
不満
ふまん
を
言
い
う。
Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
口
くち
miệng
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
何
なん
gì
不満
ふまん
bất mãn; không hài lòng
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng
開
Khai
mở; mở ra
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
何
Hà
gì
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
言
Ngôn
nói; từ