Dịch nghĩa:
彼は友人のあっせんでその仕事についた。
Anh ấy có được công việc này nhờ sự giới thiệu của bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do