Dịch nghĩa:

Anh ấy được khuyên nên áp dụng chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Khuyến thuyết phục; khuyên; khuyến khích