Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tiến bộ rất nhiều trong việc nói tiếng Bắc Kinh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bắc bắc
Kinh kinh đô
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân