Dịch nghĩa:
彼は前もってたてられた計画に従って9時に来た。
Anh ấy đã đến lúc 9 giờ theo kế hoạch được lập trước.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
前
Tiền
phía trước; trước
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
時
Thời
thời gian; giờ
来
Lai
đến; trở thành