Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
到着
とうちゃく
するやいなや
食事
しょくじ
をくれと
言
い
った。
Ngay khi đến nơi, anh ấy đã đòi ăn.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
到着
とうちゃく
đến nơi
為る
する
làm
食事
しょくじ
bữa ăn
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
到
Đáo
đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
言
Ngôn
nói; từ