Dịch nghĩa:

Anh ấy bị bắt vì lạm dụng tiền công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Kim vàng
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Dụng sử dụng; công việc
Đãi bắt giữ; đuổi theo
Bộ bắt; bắt giữ