公金 [Công Kim]

こうきん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

quỹ công

JP: 一般いっぱん大衆たいしゅうは、公金こうきんがどのように使つかわれるのかについての情報じょうほう権利けんりがある。

VI: Quần chúng có quyền biết tiền công được sử dụng như thế nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ公金こうきん着服ちゃくふくした。
Anh ấy đã tham ô tiền công.
かれ公金こうきん横領おうりょうした。
Anh ta đã biển thủ công quỹ.
かれ公金こうきん悪用あくようしたかどで逮捕たいほされた。
Anh ấy bị bắt vì lạm dụng tiền công.