Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
入学
にゅうがく
試験
しけん
に
落
お
ちたのを
先生
せんせい
のせいにした。
Anh ấy đã đổ lỗi cho giáo viên về việc trượt kỳ thi tuyển sinh.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
入学試験
にゅうがくしけん
kỳ thi tuyển sinh
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
先生
せんせい
giáo viên; thầy
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
入
Nhập
vào; chèn
学
Học
học; khoa học
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống