Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
先月
せんげつ
、アルバイトをして10
万
まん
円
えん
も
稼
かせ
いだ。
Anh ấy đã kiếm được 100.000 yên bằng cách làm thêm vào tháng trước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先月
せんげつ
tháng trước
為る
する
làm
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
稼ぐ
かせぐ
kiếm (thu nhập); kiếm tiền
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền