Dịch nghĩa:
彼は僕の忠告にほとんど耳を貸さない。
Anh ấy hầu như không nghe theo lời khuyên của tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
耳
Nhĩ
tai
貸
Thải
cho vay