Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
働
はたら
きすぎで
健康
けんこう
を
台無
だいな
しにした。
Anh ấy đã phá hỏng sức khỏe vì làm việc quá sức.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
働く
はたらく
làm việc; lao động
健康
けんこう
sức khỏe
台無し
だいなし
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
働
Động
làm việc
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
無
Vô
không có gì; không