Dịch nghĩa:
彼は健康がすぐれず、辞職せざるをえなかった。
Do sức khỏe không tốt, anh ấy buộc phải từ chức.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
職
Chức
công việc; việc làm