Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
使
つか
い
切
き
れないほどのお
金持
かねも
ちだ。
Anh ấy giàu có đến mức không thể tiêu hết.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
使
Sử
sử dụng; sứ giả
切
Thiết
cắt; sắc bén
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ