Dịch nghĩa:

Anh ấy có xu hướng nói phóng đại mọi thứ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Ngôn nói; từ
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận