Dịch nghĩa:
彼は会議中ずっと黙ったままだった。
Anh ấy im lặng suốt cuộc họp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói