Dịch nghĩa:

Trước khi đặt câu hỏi tại cuộc họp, anh ấy đã nắm được tất cả các sự kiện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Chất chất lượng; tính chất
Vấn câu hỏi; hỏi
Tiền phía trước; trước
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ