Dịch nghĩa:
彼は他人に対する思いやりがほとんどない。
Anh ấy hầu như không có lòng trắc ẩn với người khác.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
思
Tư
nghĩ