Dịch nghĩa:

Anh ấy học tập chăm chỉ không kém bất kỳ sinh viên nào.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Tâm trái tim; tâm trí
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ