Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bỏ công việc lương thấp vì nghĩ rằng có chỗ tốt hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Cấp lương; cấp
Liệu phí; nguyên liệu
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Từ từ chức; từ ngữ