Dịch nghĩa:
彼は仕事をゆっくりする。それは彼が物事を真剣にやるからだ。
Anh ấy làm việc chậm rãi vì anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
真
Chân
thật; thực tế
剣
Kiếm
kiếm; gươm; lưỡi kiếm; kim đồng hồ