Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
人
ひと
の
気持
きも
ちを
傷
きず
つけないようにした。
Anh ấy đã cố gắng không làm tổn thương cảm xúc của người khác.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
人
ひと
người; ai đó
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
傷つける
きずつける
làm bị thương; gây thương tích
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
傷
Thương
vết thương; tổn thương