Dịch nghĩa:

Anh ấy có tính ra lệnh cho người khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhân người
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt