Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
二度
にど
とそれを
繰
く
り
返
かえ
すまいとかたい
決心
けっしん
をした。
Anh ấy đã quyết tâm không bao giờ lặp lại điều đó nữa.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
其れ
それ
đó; nó
繰り返す
くりかえす
lặp lại; làm lại
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
繰
Sào
quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí