Dịch nghĩa:

Anh ấy đang cố gắng cân bằng hai công việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhị hai
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng