Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đi du lịch khắp nơi trên thế giới.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng