Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng có sếp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
quản lý; chính quyền
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhập vào; chèn
Tiền phía trước; trước
Thâm sâu; tăng cường
gọi; gọi ra; mời
Hấp hút; hít