Dịch nghĩa:
彼は上司がそばに居る時は熱心な振りをする。
Anh ấy giả vờ làm việc chăm chỉ khi sếp ở bên cạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
居
Cư
cư trú
時
Thời
thời gian; giờ
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
心
Tâm
trái tim; tâm trí
振
Chấn
lắc; vẫy