Dịch nghĩa:
彼は一行から離れて一人で旅行した。
Anh ấy đã rời đoàn và đi du lịch một mình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
人
Nhân
người
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch