Dịch nghĩa:
彼は一攫千金の夢を抱いて上京した。
Anh ấy lên Tokyo với giấc mơ làm giàu nhanh chóng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
攫
Quặc
bắt cóc
千
Thiên
nghìn
金
Kim
vàng
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
上
Thượng
trên
京
Kinh
kinh đô