Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nhặt súng trường lên và nhắm vào mục tiêu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thập nhặt; tìm thấy
Thượng trên
Tiêu cột mốc; dấu ấn; con dấu; dấu ấn; biểu tượng; huy hiệu; nhãn hiệu; bằng chứng; kỷ niệm; mục tiêu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ