Dịch nghĩa:
彼はヨーロッパのたいていの国々を訪ねた。
Anh ấy đã thăm hầu hết các nước ở châu Âu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
国
Quốc
quốc gia
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn