Dịch nghĩa:
彼はメロディーを口笛で吹き始めた。
Anh ấy bắt đầu thổi còi theo giai điệu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
吹
Xuy
thổi; thở
始
Thí
bắt đầu