Dịch nghĩa:
彼はマッチを擦ったが、すぐに消した。
Anh ấy đã châm một que diêm nhưng lập tức thổi tắt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
擦
Sát
cọ xát; chà
消
Tiêu
dập tắt; tắt